Những thông tin về gạch đặc xây dựng bạn nên biết

Trang chủ

Giá thép hình Bảng báo giá thép hình H Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình H

Bảng báo giá thép hình U

Giá thép hãng Bảng báo giá thép Miền Nam Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Giá VLXD Cát Xây Dựng Bảng báo giá cát san lấp 2021 – Địa chỉ mua cát san lấp mặt bằng giá rẻ Cát vàng xây dựng là gì? Cát vàng bao nhiêu tiền 1 khối? Đá xây dựng Đá 0x4 là gì? Bảng báo giá đá 0x4 mới nhất Bảng báo giá đá 1×2 xanh Bảng báo giá đá 4×6 Bảng báo giá đá 5×7 Đá mi bụi là gì? Bảng báo giá đá mi bụi mới nhất hôm nay Xi măng là gì? Bảng giá xi măng hôm nay Báo giá gạch Xà bần San lấp mặt bằng

Cát Xây Dựng Bảng báo giá cát san lấp 2021 – Địa chỉ mua cát san lấp mặt bằng giá rẻ Cát vàng xây dựng là gì? Cát vàng bao nhiêu tiền 1 khối?

Bảng báo giá cát san lấp 2021 – Địa chỉ mua cát san lấp mặt bằng giá rẻ

Cát vàng xây dựng là gì? Cát vàng bao nhiêu tiền 1 khối?

Đá xây dựng Đá 0x4 là gì? Bảng báo giá đá 0x4 mới nhất Bảng báo giá đá 1×2 xanh Bảng báo giá đá 4×6 Bảng báo giá đá 5×7 Đá mi bụi là gì? Bảng báo giá đá mi bụi mới nhất hôm nay

Đá 0x4 là gì? Bảng báo giá đá 0x4 mới nhất

Bảng báo giá đá 1×2 xanh

Bảng báo giá đá 4×6

Bảng báo giá đá 5×7

Đá mi bụi là gì? Bảng báo giá đá mi bụi mới nhất hôm nay

Xi măng là gì? Bảng giá xi măng hôm nay

Báo giá gạch

Xà bần

San lấp mặt bằng

Giá Tôn

Tin tức

Xi măng

Gạch

Table of Contents

Gạch đặc xây nhà là gì? 1 viên gạch đặc nặng bao nhiêu kg? Ưu điểm: Nhược điểm Ứng dụng gạch đặc xây dựng

1 viên gạch đặc nặng bao nhiêu kg?

Ưu điểm:

Nhược điểm

Ứng dụng gạch đặc xây dựng

Tiêu chuẩn của gạch đặc Kích thước, phân loại, ký hiệu gạch đặc Yêu cầu kỹ thuật Phương pháp thử

Kích thước, phân loại, ký hiệu gạch đặc

Yêu cầu kỹ thuật

Phương pháp thử

Các loại gạch đặc xây dựng Kích thước gạch miền Bắc Kích thước gạch miền Nam

Kích thước gạch miền Bắc

Kích thước gạch miền Nam

Bảng báo giá gạch đặc mới nhất 2020

Từ xưa đến nay, gạch đặc xây nhà là một thành phần quan trọng trong các công trình xây dựng như: nhà ở, đình chùa, miếu, các công trình công nghiệp, nhà xưởng. Loại gạch này đa dạng về hình dáng và kích thước. Công ty VLXD Sỹ Mạnh sẽ cho bạn thông tin và tiêu chuẩn về sản phẩm gạch đặc xây dựng này nhé.

Là loại gạch đất sét nung không lỗ, thuộc loại gạch xây cao cấp. Gạch dạng khuôn đặc màu đỏ, đỏ sẫm.

Vì nó mang trạng thái đặc nên được dùng nhiều trong xây tường chịu lực, lát nề chịu tải, cách âm.

Trọng lượng viên gạch miền Bắc khoảng 2.1 kg – 3.51 kg.

Trọng lượng viên gạch miền Nam khoảng 1.5 kg – 2.1 kg.

Gạch đất nung truyền thống có giá thành rẻ, sử dụng rộng rãi.

Độ bền xây dựng cao.

Là vật liệu rất dễ vỡ, hao hụt trong quá trình vận chuyển

Độ chịu lực cao.

Khả năng hút ẩm từ 14%-18%.

Nặng, chi phí đắt hơn so với gạch rỗng và giá của gạch này thường đắt hơn gấp từ 2 đến 3 lần so với gạch rỗng.

Thường được xây ở các vị trí: móng gạch, tường móng, bể nước, bể phốt, tường chịu lực, tường về sinh, tường bao, đổ cửa,…

Quá trình sản xuất ra sản phẩm, sản sinh ra môi trường nhiều lượng khí độc hại, ô nhiễm môi trường.

Gạch thường sử dụng để thi công tường, tham gia chịu lực và chống thấm. Do vậy gạch được sử dụng cho các kết cấu móng gạch, móng tường, lanh tô cửa, xây bể nước, nhà vệ sinh.

Gạch dùng để xây tường chịu lực, chịu tải trọng, xây trang trí không tô, phù hợp xây dựng nhà ở, biệt thự, chung cư, văn phòng, trụ, cột….

Theo TCVN 1451:1998 quy định tiêu chuẩn gạch đặc đất sét nung, bao gồm : kích thước, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử.

Kích thước tính bằng mm

Tên kiểu gạch

Dài

Rộng

Dày

Gạch đặc 60 Gạch đặc 45

Gạch đặc 45

220 190

220

190

105 90

105

60 45

Chú thích: Có thể sản xuất kiểu gạch đặc có kích thước khác bảng 1 nhưng phải đảm bảo các yêu cầu nêu trong điều 4.

Gạch đặc đất sét nung được phân làm các mác sau: M50, M75, M100, M125, M150, 200

Tên kiểu gạch – mác gạch – số hiệu của tiêu chuẩn này.

Ví dụ: Gạch đặc dày 60mm, mác 200 ký hiệu là:

Gạch đặc 60- M200 – TCVN 1451 : 1998.

Gạch đặc đất sét nung có dạng hình hộp chữ nhật với các mặt bằng phẳng, trên mặt của viên gạch có thể có rãnh hoặc gợn khía. Cạnh viên gạch có thể lượn tròn với bán kính không lớn hơn 5mm, theo mặt cắt vuông góc với phương đùn ép.

Sai lệch kích thước của viên gạch không vượt quá quy định sau:

Theo chiều dài: ± 6mm.

Theo chiều rộng: ± 4mm.

Theo chiều dày: ± 3mm đối với gạch đặc 60, ± 2mmm đối với gạch đặc 45.

Khuyết tật về hình dạng bên ngoài của viên gạch không vượt quá quy định

Loại khuyết tật

Mức cho phép

1. Độ cong trên mặt đáy, trên mặt cạnh, tính bằng mm, không lớn hơn

2. Số vết nứt xuyên suốt chiều dày, kéo sang chiều rộng không quá 20mm, không lớn hơn

3. Số vết sứt cạnh, sứt góc sâu từ 5mm đến 10 mm, chiều dài theo cạnh từ 10mm đến 15mm, không lớn hơn

Cường độ nén và uốn của gạch theo từng mác không nhỏ hơn giá trị nêu trên.

Đơn vị tính bằng MPa (10 5 N/m²)

Mác gạch

Cường độ nén

Cường độ uốn

Trung bình cho 5 mẫu thử

Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử

M200

20 (200)

15 (150)

3,4 (34)

1,7 (17)

M150

12,5 (125)

2,8 (28)

1,4 (14)

M125

10 (100)

2,5 (25)

1,2 (12)

M100

7,5 (75)

2,2 (22)

1,1 (11)

M75

5 (50)

1,8 (18)

0,9 (9)

M50

3,5 (35)

1,6 (16)

0,8 (8)

Số lượng gạch đặc đất sét nung trong mỗi lô cần kiểm tra không lớn hơn 100.000 viên, số lượng nhỏ hơn 100.000 viên cũng được coi là một lô đủ.

Số mẫu thử để xác định các chỉ tiêu cơ lý theo quy định sau:

Xác định cường độ nén: 5 viên

Xác định cường độ uốn: 5 viên

Xác định độ hút nước và khối lượng thể tích: 5 viên

Xác định vết tróc do vôi: 5 viên

Sau khi kiểm tra lần thứ nhất, nếu phát hiện bất kỳ chỉ tiêu nào không đạt yêu cầu thì kiểm tra lại chỉ tiêu đó với số lượng mẫu gấp đôi quy định trên, lấy từ chính lô gạch đó.

Kiểm tra kích thước, độ cong, vết nứt, vết sứt bằng thước kim loại, thước cặp với độ chính xác đến 1 mm.

Kích thước viên gạch là giá trị trung bình cộng của ba kết quả đo tại hai cạnh bên và giữa của mặt tương ứng.

Bán kính làm tròn góc, chiều dài vết nứt, chiều dài và chiều sâu vết sứt cạnh, sứt góc là kết quả của phép đo tại các vị trí đó.

Độ cong của mẫu thử trên các mặt xác định theo khe hở lớn nhất giữa bề mặt mẫu với cạnh thước áp vào mặt đó.

Xác định cường độ nén theo TCVN 6355-1:1998 .

Xác định cường độ uốn theo TCVN 6355-2:1998 .

Xác định độ hút nước theo TCVN 6355-3:1998 .

Xác định khối lượng thể tích theo TCVN 6355-5:1998 .

Xác định vết tróc do vôi theo TCVN 6355-7:1998 .

Tùy từng vùng miền mà tên gọi, kích thước, và các thông số của gạch đặc cũng khác nhau:

Kích thước gạch miền Bắc : gạch đặc A1, A2, B

Kích thước gạch miền Nam: gạch thẻ đặc V1, V2, V3

Theo tiêu chuẩn: TCVN1451-1998 quy định về gạch đặc đất nung thì gạch đặc A1, A2, B được sản xuất theo thông số sau:

Thông số

Giá trị

Kích thước

205 x 95 x 55 (mm)

Biên độ:

± 3 mm

Độ rỗng:

Cường độ chịu nén:

≥ 7.5 N/mm2

Độ hút nước:

Định mức 1m² xây tường 100:

70 viên

Định mức1m² xây tường 200:

140 viên

Trọng lượng:

2.1 kg/viên

220 x 105 x 65 (mm)

60 viên

120 viên

2.3 kg/viên

210 x 150 x 55 (mm)

3.51 kg/viên

Theo tiêu chuẩn: TCVN1451-1998 quy định về gạch đặc đất nung thì gạch thẻ đặc V1, V2,V3 được sản xuất theo thông số sau:

190x85x50 mm

≥ 79 N/mm 2

1.5 kg/viên

Trọng lượng: 2.3 kg/viên

170x85x50 mm

1.35 kg/viên

195x90x55 mm

1.8 kg/viên

Để biết thông tin chính xác giá gạch đặc xây dựng thì bạn hãy liên hệ đến hotline của công ty VLXD Sỹ Mạnh nhé.

Hotline : 0937.181.999 – 0797.181.999 – 0369.181.999 – 0989.469.678

Tìm hiểu quy trình sản xuất xi măng – Cách bảo quản xi măng đúng tiêu chuẩn 16/04/2020 0

So sánh gạch bê tông siêu nhẹ (gạch AAC) với gạch nung (Tuynel) 22/08/2020 0

Báo giá gạch ống 6 lỗ mới nhất 2020 27/05/2020 0

Gạch đỏ lát sân loại rẻ – Sự lựa chọn hoàn hảo cho gia đình bạn 08/05/2020 0

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

Tiêu chuẩn gạch xây dựng và bảng báo giá gạch mới nhất hiện nay

Xi măng trắng là gì? So sánh xi măng trắng và xi măng đen

Những thông tin về gạch đặc xây dựng bạn nên biết

Tìm hiểu gạch 2 lỗ là gạch gì? Báo giá gạch xây 2 lỗ mới nhất hiện nay

Gạch ống 4 lỗ tại HCM giá bao nhiêu?

Quy trình sản xuất gạch nung xây dựng

Biện pháp thi công san lấp mặt bằng cho nhà thầu thông minh

Thông tin mới nhất về các loại xi măng hiện nay

Mẫu đơn xin san lấp mặt bằng mới nhất 2020

Hệ thống xe chuyên chở vật liệu, xe san lấp mặt bằng chuyên dụng. Giúp việc giao hàng – thi công hạng mục của Sỹ Mạnh luôn nhanh – gọn

Với mạng lưới kho bãi – chi nhánh rộng khắp TPHCM và các tỉnh lân cận. Công Ty Sỹ Mạnh đang từng bước khẳng định vị thế số 1 của mình trong phân phối mọi vật liệu xây dựng từ: + San lấp mặt bằng

+ Vận chuyển vật tư, vật liệu, phế thải công trình

+ Cung ứng nguyên vật liệu vật tư sắt – thép – gạch – đá – ngói… trên toàn TPHCM và các tỉnh lân cận

Cam kết phục vụ bất kể ngày đêm

Báo giá cát san lấp 2021 cập nhật mới nhất …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 4 …

Cát vàng xây dựng là gì? Cát vàng bao nhiêu …

Giá cát đen xây dựng và những ứng dụng tuyệt …

Bảng báo giá cát xây dựng 2021 mới nhất hôm …

Gía cát bê tông hôm nay tại huyện Củ Chi …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại huyện Hóc …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận Bình …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận Tân …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 12 …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 11 …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 10 …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 9 …

Gía cát bê tông hôm nay tại quận 8 – …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 6 …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 5 …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 3 …

Gía cát bê tông hôm nay tại quận 2 – …

Báo giá cát bê tông hôm nay tại quận 1 …

Giá cát san lấp 2021 – Địa chỉ mua cát …

Bảng báo giá cát san lấp 2021 – Địa chỉ …

CÔNG TY SX TM VLXD SỸ MẠNH

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận Tân Bình - TPHCM

Chi nhánh 1 : 505 đường Tân Sơn - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TPHCM

Chi nhánh 2 : 55 đường Bà Điểm 12 - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM

Chi nhánh 3 : 79 Đường Tân Thới Nhì 2 ( hướng về Tây Ninh ) - xã Xuân Thới Nhì - huyện Hóc Môn - TPHCM

Điện thoại : 028.3888.5888

Fax : 028.3620.8812

Hotline : 0937.181.999 - 0369.456.999 - 0797.181.999 - 0369.181.999 - 0989.469.678

Kho hàng 1 : 38B Tôn Thất Thuyết - Phường 15 - Quận 4 - TPHCM

Kho hàng 2 : Cầu Sáng - Xã Tân Hiệp - Hóc Môn - TPHCM

Kho hàng 3 : 39 An Phú Đông 9 - phường An Phú Đông - Quận 12 - TPHCM

Kho hàng 4 : 2A đường Dương Đình Cúc - Tân Kiên - Bình Chánh - TPHCM

Kho hàng 5 : 432 Đào Trí - phường Phú Thuận - Quận 7 - TPHCM

Kho hàng 6 : C ầu xây dựng - đường Nguyễn Duy Trinh - Quận 2 - TPHCM

0937.181.999

0369.456.999

0797.181.999

0369.181.999

0989.469.678