Các loại vữa và tiêu chuẩn vữa xây dựng mới nhất hiện nay

Trang chủ

Giá thép hình Bảng báo giá thép hình H Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình H

Bảng báo giá thép hình U

Giá thép hãng Bảng báo giá thép Miền Nam Bảng báo giá thép Pomina Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Giá VLXD Cát Xây Dựng Bảng báo giá cát san lấp Bảng báo giá cát vàng hạt lớn Báo giá cát bê tông sàng Bảng báo giá cát bê tông rửa Đá xây dựng Bảng báo giá đá 0x4 Bảng báo giá đá 1×2 xanh Bảng báo giá đá 1×2 đen Bảng báo giá đá 4×6 Bảng báo giá đá 5×7 Bảng báo giá đá mi bụi Báo giá xi măng Báo giá gạch Xà bần San lấp mặt bằng

Cát Xây Dựng Bảng báo giá cát san lấp Bảng báo giá cát vàng hạt lớn Báo giá cát bê tông sàng Bảng báo giá cát bê tông rửa

Bảng báo giá cát san lấp

Bảng báo giá cát vàng hạt lớn

Báo giá cát bê tông sàng

Bảng báo giá cát bê tông rửa

Đá xây dựng Bảng báo giá đá 0x4 Bảng báo giá đá 1×2 xanh Bảng báo giá đá 1×2 đen Bảng báo giá đá 4×6 Bảng báo giá đá 5×7 Bảng báo giá đá mi bụi

Bảng báo giá đá 0x4

Bảng báo giá đá 1×2 xanh

Bảng báo giá đá 1×2 đen

Bảng báo giá đá 4×6

Bảng báo giá đá 5×7

Bảng báo giá đá mi bụi

Báo giá xi măng

Báo giá gạch

Xà bần

San lấp mặt bằng

Giá Tôn

Tin tức

Nội Dung

1 Các loại vữa xây dựng

2 Mác vữa xây dựng 2.1 Bảng tra cứu vật liệu mác vữa xi măng 2.1.1 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng gồm xi măng, vôi cục, cát vàng 2.1.2 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát mịn 2.1.3 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng 2.1.4 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát mịn 2.2 Bảng tra cứu vật liệu mác bê tông 2.2.1 Xi măng PCB30 2.2.2 Xi măng PCB40

2.1 Bảng tra cứu vật liệu mác vữa xi măng 2.1.1 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng gồm xi măng, vôi cục, cát vàng 2.1.2 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát mịn 2.1.3 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng 2.1.4 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát mịn

2.1.1 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng gồm xi măng, vôi cục, cát vàng

2.1.2 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát mịn

2.1.3 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng

2.1.4 Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát mịn

2.2 Bảng tra cứu vật liệu mác bê tông 2.2.1 Xi măng PCB30 2.2.2 Xi măng PCB40

2.2.1 Xi măng PCB30

2.2.2 Xi măng PCB40

3 Tiêu chuẩn vữa xây dựng 3.1 Phạm vi áp dụng 3.2 Quy định chung 3.2.1 Định nghĩa 3.2.2 Yêu cầu đối với vật liệu dùng cho vữa 3.3 Yêu cầu kỹ thuật 3.3.1 Các chỉ tiêu chất lượng của vữa tươi 3.3.2 Vữa đóng rắn có các mác trong điều kiện tiêu chuẩn

3.1 Phạm vi áp dụng

3.2 Quy định chung 3.2.1 Định nghĩa 3.2.2 Yêu cầu đối với vật liệu dùng cho vữa

3.2.1 Định nghĩa

3.2.2 Yêu cầu đối với vật liệu dùng cho vữa

3.3 Yêu cầu kỹ thuật 3.3.1 Các chỉ tiêu chất lượng của vữa tươi 3.3.2 Vữa đóng rắn có các mác trong điều kiện tiêu chuẩn

3.3.1 Các chỉ tiêu chất lượng của vữa tươi

3.3.2 Vữa đóng rắn có các mác trong điều kiện tiêu chuẩn

Hầu hết các gia đình trước khi bắt tay vào xây dựng nhà đều tìm hiểu rất kĩ về quá trình xây. Cũng như những kinh nghiệm cần thiết khi xây dựng để đảm bảo công việc xây nhà diễn ra suôn sẻ và không gặp quá nhiều khó khăn, trở ngại. Nhưng nhiều người vẫn lại bỏ qua tìm hiểu về vữa xây dựng. Việc này là không nên bởi muốn công trình tốt thì vữa cũng phải đạt được chất lượng tốt. Bởi nó góp phần hầu như hết cả công trình xây dựng của chúng ta.

Vữa xây dựng rất quan trọng trong các công trình

+ Vữa vôi

Thành phần cấu tạo của loại vữa này gồm cát, vôi, nước, xi măng trộn với nhau. Được sử dụng nhiều trước đây do chi phí khá rẻ. Nó được ứng dụng cho nhiều công trình nhà ở. Các mẫu nhà cấp 4 hay những thiết kế nhà 3 gian truyền thống.

+ Vữa xi măng

Thành phần cấu tạo của vữa xi măng bao gồm xi măng trộn với nước. Hay còn gọi là vữa xi măng nguyên chất. Loại vữa này được sử dụng để đánh màu, chống thấm cho bể chứa nước, bể xí, mái bằng,…

Vữa xi măng

+ Vữa xi măng- cát:

Dùng để xây, trát, ốp, láng ở mọi nơi kể cả những nơi ẩm ướt, chịu nước tốt, dưới mực nước ngầm, chịu lực lớn. Do đó mà tính ứng dụng của vữa xi măng- cát cao hơn hẳn. Nếu xây thì thường dùng vữa xi măng, cát vàng mác 50 hoặc 25. Nếu trát thì thường dùng vữa xi măng cát đen xây dựng trộn với vôi cho dễ trát. Khi thi công nhà ở, các đơn vị thi công với kinh nghiệm làm việc. Sẽ tự xử lý được tùy theo mục đích và nhu cầu sử dụng vữa xây dựng của từng hạng mục thi công.

+ Vữa tam hợp

Đây là loại vữa vôi hoặc vữa có thêm đất sét có thêm xi măng để tăng cường độ và dùng được ở những nơi ẩm thấp. Ứng dụng của vữa tam hợp được dùng để xây, trát, ốp, láng ở hầu hết mọi nơi. Vữa tam hợp được ưa chuộng nhờ ưu điểm có tính dẻo, cần thiết dễ thi công và có thời gian đông cứng hợp lý.

+ Vữa thạch cao

Vữa thạch cao trộn với nước. Trong đó lượng nước chiếm tới 65 đến 90% lượng thạch cao. Loại vữa này được sử dụng để xây, trát, làm gờ chỉ,…Thường được sử dụng trong thi công nội thất, ngoại thất ở những nơi khô ráo, không ẩm ướt.

Vữa thạch cao

Cát vàng mô đun ML>2

Loại vữa

Mác vữa

Vật liệu cho 1m 3 vữa

Xi măng (kg)

Vôi cục (kg)

Cát vàng (m 3 )

Vữa tam hợp cát vàng

65,07

109,4

1,17

112,01

8282

1,14

207,3

74,46

1,11

291,03

1,09

100

376,04

29,58

1,06

Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Vật liệu dùng cho 1m 3 vữa

Cát mịn (m 3 )

71,07

106,08

1,16

121,01

92,82

1,13

225,02

67,32

319,26

44,88

1,07

Vữa xi măng cát vàng

Cát có mô đun độ lớn ML > 2

Vật liệu xây dựng dùng cho 1m 3 vữa

116,01

1,19

213,02

1,15

296,03

1,12

385,04

125

462,05

1,05

124,01

230,02

320,03

410,04

+ Cấp phối vữa xây dựng mác 150 – 250

Cấp phối này được áp dụng cho 1m 3 vữa xây gồm xi măng PCB30 (PC30) và cốt liệu cát, đá xây dựng 1-2 (1x2cm).

Mác bê tông

Đá 1×2 (m 3 )

Nước (lít)

150

288.025

0,505

0,913

185

200

350,550

0,481

0,900

250

15,125

0,455

0,887

Xi măng PCB 30

+ Cấp phối vữa xây mác 75 PC30 và cấp phối mác 50

Cấp phối này được áp dụng cho 1m 3 vữa xây gồm xi măng PC30 và cát đen xây dựng (cát mịn).

Cát (m 3 )

320

210

Lưu ý: Tỷ lệ nước trong vữa xây dựng cần hết sức quan trọng bởi:

+ Nếu chúng chúng ta sử dụng quá ít nước. Dẫn đến vữa xây dựng bị khô làm cho trong quá trình thi công và vữa không phát huy được hết cường độ.

+ Nếu như quá nhiều nước thì vữa xây dựng tuy dễ thi công nhưng sẽ lâu phát triển dẫn đến tốn kém rất nhiều.

Mức độ của nước chiếm phần quan trọng rất nhiều trong vữa

Theo như nguyên tắc: Không có một công thức cố định nào về tỷ lệ nước trong vữa xây dựng. Mà chúng ta lên cân nhắc khi trộn và còn phụ thuộc vào các yếu tố như: lượng xi măng, độ ẩm của cát, độ hút nước của vật liệu…

Cấp phối vữa xây mác 75 PC40 – mác 300. Cấp phối này dùng cho 1m 3 vữa xây dựng khi dùng xi măng PCB40 và cát mịn.

Xi măng PCB40

1m 3

Cát mịn (1m 3 )

Đá dăm (1m 3 )

Cấp phối vữa xây mác 75 PC40

245

1,090

110

Cấp phối vữa xây mác 200 PC40

278

0,483

0.86

Cấp phối vữa xây mác 250 PC40

324

0,466

0,85

Cấp phối vữa xây mác 300 PC40

370

0,450

0,84

Tiêu chuẩn này áp dụng cho vữa sử dụng chất kết dính vô cơ. Dùng để xây và hoàn thiện các công trình xây dựng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại vữa đặc biệt, như: vữa chịu axit, vữa chống phóng xạ, vữa xi măng – polyme, vữa không co ngót, …

Được dùng để xây và hoàn thiện công trình

Một số thuật ngữ trong tiêu chuẩn này được hiểu như sau:

+ Vữa tươi (hỗn hợp vữa) (fresh mortar): là hỗn hợp của một hoặc nhiều chất kết dính vô cơ, cốt liệu nhỏ và nước, có thể hoặc không có phụ gia.

+ Vữa khô trộn sẵn (premixed dry mortar): là hỗn hợp của một hoặc nhiều chất kết dính vô cơ, cốt liệu nhỏ, có hoặc không có phụ gia, được trộn sẵn ở trạng thái khô tại các cơ sở sản xuất.

+ Vữa đóng rắn (hardened mortar): là trạng thái đã đóng rắn của vữa tươi.

Vữa trộn sẵn

+Xi măng có chất lượng tương ứng từng loại theo các tiêu chuẩn:

TCVN 6260 : 1997, TCVN 2682 : 1999

TCVN 6067 : 1995, TCVN 5691 : 2000 và TCVN 4033 : 1995.

+ Vôi canxi có chất lượng phù hợp với TCVN 2231 : 1989. Trong đó vôi nhuyễn phải có khối lượng thể tích lớn hơn 1400 kg/m3. Và phải được lọc qua sàng 2,5 mm. Nếu dùng với bột hydrat phải sàng qua sàng 2,5 mm.

+ Đất sét phải là đất sét béo hàm lượng cát chứa trong đất sét phải nhỏ hơn 5% khối lượng. Tùy theo yêu cầu sử dụng, có thể cho phép trộn thêm các phụ gia khoáng, phụ gia hóa học khác để cải thiện tính chất của vữa.

+ Nước trộn có chất lượng phù hợp với TCVN 4506 : 1987.

+ Cát có chất lượng phù hợp với TCVN 1770 : 1986. Có thể sử dụng cát môđun độ nhỏ đến 0,7 để chế tạo vữa có mác nhỏ hơn M7,5.

Vữa phải đạt đủ các tiêu chuẩn trước khi sử dụng

Bảng 1- Các chỉ tiêu chất lượng của vữa tươi

Tên chỉ tiêu

Xây

Hoàn thiện

Thô

Mịn

Kích thước hạt cốt liệu lớn nhất (Dmax), không lớn hơn

1,25

Độ lưu động mm – Vữa thường – Vữa nhẹ

– Vữa thường

– Vữa nhẹ

165 – 195 145 – 175

165 – 195

145 – 175

175 – 205 155 – 185

175 – 205

155 – 185

Khả năng giữ độ lưu động, % không nhỏ hơn – Vữa không có vôi và đất sét – Vữa có vôi hoặc đất sét

– Vữa không có vôi và đất sét

– Vữa có vôi hoặc đất sét

65 75

Thời gian bắt đầu đông kết, phút, không nhỏ hơn

Hàm lượng ion clo trong vữa, %, không lớn hơn

Bảng 2 – Mác vữa và cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày đêm dưỡng hộ ở điều kiện chuẩn

Mác 1,0

Mác 2,5

Mác 5,0

Mác 7,5

Mác 10

Mác 15

Mác 20

Mác 30

Cường độ chịu nén trung bình, tính bằng MPa (N/mm2), không nhỏ hơn

dịch vụ cung cấp cát bê tông tại quận phú nhuận 14 Tháng Tám, 2019 0

Báo giá gạch Block tại TPHCM 19 Tháng Tám, 2019 0

nhận chở đổ xà bần giá rẻ và vận chuyển nhanh tại quận tân phú 14 Tháng Tám, 2019 0

Bảng báo giá thép hình T 12 Tháng Chín, 2019 0

Bảng tra định mức cấp phối bê tông mới nhất cho tất cả các mác

Quy trình đổ bê tông móng, cột, dầm, sàn đúng kỹ thuật

Những điều cần biết khi đổ bê tông nhà cao tầng mới xây

Hướng dẫn cách tô tường nhà từ A-Z ai cũng cần biết

Gạch Tuynel là gi? Ứng dụng của gạch Tuynel trong xây dựng

Các loại vữa và tiêu chuẩn vữa xây dựng mới nhất hiện nay

Cách tính vật liệu xây nhà đơn giản dễ kiểm soát chi phí

Chi tiết các quy trình làm đường nhựa bạn đã biết chưa?

Nên chọn xi măng và loại cát nào để trát tường tốt nhất

1khối bê tông nặng bao nhiêu kg và cần những vật liệu gì?

Cát đen xây dựng và những ứng dụng tuyệt vời …

CÔNG TY SX TM VLXD SỸ MẠNH

Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận Tân Bình - TPHCM

Chi nhánh 1 : 505 đường Tân Sơn - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TPHCM

Chi nhánh 2 : 55 đường Bà Điểm 12 - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM

Chi nhánh 3 : 66 Đường Tân Thới Nhì 2 ( hướng về Tây Ninh ) - xã Xuân Thới Nhì - huyện Hóc Môn - TPHCM

Điện thoại : 028.3888.5888

Fax : 028.3620.8812

Kho hàng 1 : 38B Tôn Thất Thuyết - Phường 15 - Quận 4 - TPHCM

Kho hàng 2 : Cầu Sáng - Xã Tân Hiệp - Hóc Môn - TPHCM

Kho hàng 3 : 39 An Phú Đông 9 - phường An Phú Đông - Quận 12 - TPHCM

Kho hàng 4 : 2A đường Dương Đình Cúc - Tân Kiên - Bình Chánh - TPHCM

Kho hàng 5 : 432 Đào Trí - phường Phú Thuận - Quận 7 - TPHCM

Kho hàng 6 : C ầu xây dựng - đường Nguyễn Duy Trinh - Quận 2 - TPHCM

0937.181.999

0369.456.999

0797.181.999

0369.181.999

0989.469.678